NGỮ PHÁP CHUẨN HSK

Cẩm Nang Cấu Trúc Ngữ Pháp

Hệ thống hóa toàn bộ các cấu trúc câu tiếng Trung từ HSK 1 đến HSK 5, kèm ví dụ thực tế và giải thích chi tiết.

Tất cả HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5
Xem chi tiết →
A + 比 (bǐ) + B + Tính từ (+ Số lượng/Mức độ)

Dùng để so sánh sự hơn kém về tính chất giữa hai đối tượng A và B. Nếu muốn nhấn mạnh hơn nhiều dùng 多了 (duō le) hoặc 得多 (de duō).

VÍ DỤ TIÊU BIỂU:
他比我大两岁。 Tā bǐ wǒ dà liǎng suì.
Anh ấy lớn hơn tôi hai tuổi.
今天比昨天冷得多。 Jīntiān bǐ zuótiān lěng de duō.
Hôm nay lạnh hơn hôm qua rất nhiều.